Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 뚫리다
뚫리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị thủng, bị đục, bị khoét
구멍이 생기다.
Phát sinh lỗ thủng.
2 : được thông, được khơi thông
막힌 것이 통하게 되다.
Làm thông cái bị tắc.
3 : được khai thông
어떤 시련이나 어려움이 극복되다.
Thử thách hay khó khăn nào đó được khắc phục.
4 :
무엇을 해결할 길이나 방법이 찾아지다.
Con đường hay phương pháp để giải quyết điều gì đó được tìm ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
낡은 옷에 구멍 뚫린 신발을 신은 아이 간데없는 거지꼴이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두꺼운 철판강산에 녹아 구멍 뚫렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낡은 옷에 구멍 뚫린 신발을 신은 아이 간데없는 거지꼴이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑옷은 두터워 창이나 칼에도 뚫리지 않을 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두꺼운 철판강산에 녹아 구멍 뚫렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강철판이 뚫리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인부의 작업복거의 거덜이 나 여기저기 구멍 뚫려 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거지는 구멍여러 개 뚫린 거덜난 신발신고 다니며 구걸을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골이 뚫리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상대 팀의 날카로운 공격에 수비망 뚫렸습니다!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 뚫리다 :
    1. bị thủng, bị đục, bị khoét
    2. được thông, được khơi thông
    3. được khai thông

Cách đọc từ vựng 뚫리다 : [뚤리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.