Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 금수
금수
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cầm thú
모든 짐승.
Tất cả mọi thú vật.
2 : loài cầm thú
(비유적으로) 행실이 아주 나쁘고, 도덕적이지 못한 사람.
(cách nói ẩn dụ) Người mà cách hành xử rất xấu và vô đạo đức.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
금수처럼 행동하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금수처럼 달려들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금수만도 못하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금수로 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 살인자금수만도 못한 놈이라고 비난했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 여성 성폭행하는 금수와 같은 일을 저질렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
숲에는 금수가 많으니 깊이 들어가면 안 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금수를 잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금수 기르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금수살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
금 - 禽
cầm
cầm thú
2
loài cầm thú
수 - 獸
thú
quái thú
cầm thú
2
loài cầm thú
thú dữ
의사
bác sỹ thú y
의학
thú y học
인면
mặt người dạ thú
bách thú, muôn loài
dã thú, thú hoang
2
kẻ thú tính, man rợ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 금수 :
    1. cầm thú
    2. loài cầm thú

Cách đọc từ vựng 금수 : [금수]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.