Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 햇볕
햇볕
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tia nắng, tia mặt trời
해가 내리쬐는 기운.
Luồng khí do mặt trời chiếu rọi xuống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
민준이는 뜨거운 햇볕 피하려고 가로수 그늘에 섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
햇볕너무 많이 쬐면 얼굴 가무잡잡하게 그을린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 생선갈고리에 걸어 햇볕이 잘 드는 곳에 말리셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 생선갈고리에 걸어 햇볕이 잘 드는 곳에 말리셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
햇볕 감촉하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 햇볕에 잘 마른 빨래를 걷어서 개었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 여관몇몇 객실크기 다른 방보다 작고 햇볕이 안 들어서 요금 저렴하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
운동 선수들은 항상 햇볕에서 연습을 해서 얼굴이 거무스레했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 빨래를 말릴 때 햇볕자연 건조를 시키신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곶감은 햇볕직접 말리는 게 맛이 더 좋다네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 햇볕 :
    1. tia nắng, tia mặt trời

Cách đọc từ vựng 햇볕 : [해뼏]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.