Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 10 kết quả cho từ : 낚시
낚시
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lưỡi câu
물고기를 낚는 데 쓰는 끝이 뾰족한 작은 도구.
Dụng cụ nhỏ có phần cuối sắc nhọn, dùng để câu cá.
2 : bộ cần câu
물고기를 낚는 데 쓰는 물품들이 갖추어진 한 벌의 도구.
Một bộ dụng cụ có đủ các vật phẩm dùng để câu cá.
3 : việc câu cá, việc đánh bắt cá, việc câu lưới
물고기를 낚는 데 쓰는 도구를 사용해 물고기를 잡는 일.
Việc bắt cá bằng cách dùng những dụng cụ dùng để câu cá.
4 : mồi câu, mồi nhử
(비유적으로) 다른 사람의 마음이 끌리게 하는 수단.
(cách nói ẩn dụ) Thủ đoạn để lôi kéo trái tim người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
낚시꾼은 간들간들 움직이는 낚시찌를 보고 낚싯대 끌어올릴 준비를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강변에는 주말을 맞아 낚시를 하러 온 사람들로 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚시꾼은 간들간들 움직이는 낚시찌를 보고 낚싯대 끌어올릴 준비를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚시꾼들은 부지런히 낚싯줄을 감아올렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 강가 근처텐트치고 수영낚시 즐기며 즐거운 휴가 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강변에는 주말을 맞아 낚시를 하러 온 사람들로 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주말이면 전국에서 몰려강태공들로 낚시가 붐볐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 한적한 강호를 찾아서 낚시를 하면서 마음 다스린답니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚시꾼이 바다 중간에 떠 있는 거룻배 위에서 한가로이 낚시를 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계곡 옆 바위에 걸터앉은 낚시들의 모습 위험해 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 낚시 :
    1. lưỡi câu
    2. bộ cần câu
    3. việc câu cá, việc đánh bắt cá, việc câu lưới
    4. mồi câu, mồi nhử

Cách đọc từ vựng 낚시 : [낙씨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.