Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 쫓아내다
쫓아내다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đuổi ra, trục xuất, tống ra
강제로 어떤 곳에서 밖으로 나가게 하다.
Cưỡng chế người khác đi ra bên ngoài địa điểm nào đó.
2 : đuổi việc, đuổi học
다니던 직장이나 학교 등을 그만두고 나가게 하다.
Bị buộc từ bỏ và ra khỏi nơi làm việc hoặc trường học v.v...
3 : xua tan, xua đuổi
밀려드는 졸음이나 여러 가지가 뒤섞인 생각 등을 떠나가게 하다.
Làm cho cơn buồn ngủ đang kéo đến hoặc những ý nghĩ pha tạp của nhiều cái rời khỏi đầu óc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
객귀를 쫓아내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노인은 시중드는 사람들을 몇이나 쫓아낼 만큼 성미 괴팍하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니께서 마당에 들어온 떠돌이 고양이보고 길짐승은 나가라며 쫓아내셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구청 직원들이 불법으로 노상에서 장사를 하는 사람들을 쫓아내었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동냥아치를 쫓아내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마귀를 쫓아내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모함하여 쫓아내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준은 집세를 더 내지 않으면 당장 쫓아내겠다는 집주인의 몰인정에 치를 떨었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몽달귀신을 쫓아내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세입자를 쫓아내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 쫓아내다 :
    1. đuổi ra, trục xuất, tống ra
    2. đuổi việc, đuổi học
    3. xua tan, xua đuổi

Cách đọc từ vựng 쫓아내다 : [쪼차내다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.