Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곰살맞다
곰살맞다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : nhã nhặn, hòa nhã, ân cần, thân thiện
성질이나 태도가 다른 사람의 마음에 들게 몹시 부드럽고 친절하다.
Tính chất hay thái độ rất mềm mỏng và thân thiện làm vừa lòng người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
곰살맞다
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곰살맞다 :
    1. nhã nhặn, hòa nhã, ân cần, thân thiện

Cách đọc từ vựng 곰살맞다 : [곰ː살맏따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.