Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곁길
곁길
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lối rẽ, đường nhỏ, hẻm, ngõ, ngách
큰길에서 갈라져서 난 길.
Con đường được tách ra từ con đường lớn.
2 : sự lạc đề, sự lạc hướng
이야기나 계획 등이 원래의 기본 방향에서 벗어난 다른 방향.
Hướng khác mà câu chuyện hay kế hoạch thoát ra khỏi hướng chính vốn dĩ phải theo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
큰 길을 가다가 오른으로곁길로 들어서면 유민이네 집이 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곁길 흐르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곁길새다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곁길 빠지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님수업 도중 종종 곁길로 빠지시곤 하신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
토론이 곁길로 새는 바람결론을 맺지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곁길 운전하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곁길걷다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곁길나가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곁길가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곁길 :
    1. lối rẽ, đường nhỏ, hẻm, ngõ, ngách
    2. sự lạc đề, sự lạc hướng

Cách đọc từ vựng 곁길 : [겯낄]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.