Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가명
가명
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tên giả
실제 자기 이름이 아닌 가짜 이름.
Tên giả không phải là tên thực tế của mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가명으로 활동하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가명짓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가명쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가명사용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사기꾼은 자신이름을 숨기고 가명을 써서 사람들에게 접근했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소설가가명으로 작품 활동을 해 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가명 계좌를 통한 범죄가 늘어나면서 금융 실명제 도입필요성대두되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가명 계좌를 통한 범죄가 늘어나면서 금융 실명제 도입필요성대두되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
 최현주 가명 껴안으려고 하고 키스하려고 하고 또 옷도 좀 이렇게 하는… 그래서 제가 밀치고 '하지 말라'고. 절 잡고 구석으로 몰아소리를 지르라고요. 
→ Choi Hyun Joo tên giả ôm và hôn nhau, mặc quần áo như thế này… cho nên là mình đã đẩy và nói “đừng làm như vậy”, nắm lấy mình rồi dồn vào một góc rồi hét lên.
최현주 가명 '어떠한 방법이라도 써서 복수할 것이다' 신고 취소를 안 할 수 없었어요. 전화가 11통이 넘게 왔고.
→ Choi Hyun Joo tên giả ‘Tôi sẽ trả thù bằng bất cứ cách nào’ báo cáo đã không thể không hủy bỏ . Có hơn 11 cuộc điện thoại đến .
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 假
giá , giả , hà
-
giả, tạm
명 - 名
danh
tên giả

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가명 :
    1. tên giả

Cách đọc từ vựng 가명 : [가ː명]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.