Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 깜냥
깜냥
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : năng lực, khả năng
어떤 일을 할 수 있는 능력.
Khả năng có thể làm việc gì đó.
2 : phán đoán
어떤 일을 판단하는 능력. 또는 그러한 근거.
Năng lực suy đoán điều gì đó. Hoặc căn cứ như thế.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 제 깜냥으로정도 성적이면 그래도 반에서 이 등 안에는 들겠지라고 생각했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 어린 깜냥으로 아픈 엄마걱정이 되어 한시엄마 곁을 떠나지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜냥대로 살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜냥알다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜냥이 안 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜냥이 안 되는 인물들이 구 의원 후보자로 나온 것을 보고 사람들은 저마다 혀를 찼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 자료깜냥 정리해서 제출했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깜냥 :
    1. năng lực, khả năng
    2. phán đoán

Cách đọc từ vựng 깜냥 : [깜냥]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.