Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 익히다
익히다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : làm chín, nấu chín
고기, 채소, 곡식 등의 날것을 열을 가해 맛과 성질이 달라지게 하다.
Cho thêm nhiệt đối với thứ sống như thịt, rau cải, ngũ cốc… làm cho vị và tính chất khác đi.
2 : muối, ủ chín
김치, 술, 장 등이 맛이 들게 하다.
Làm cho kim chi, rượu, tương… có vị.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가무를 익히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양은 어린 시절부터 익힌 가야금 솜씨수준급이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수분이 없는 음식 데우거나 익힐 때 딱딱해지므로 물을 뿌려 가열한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 기계 정비를 위해 기계 각부의 기능과 명칭부터 익혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감각을 익히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어서 요리 감각을 익혀서 훌륭한 요리사가 되고 싶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 기계 정비를 위해 기계 각부의 기능과 명칭부터 익혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감각을 익히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어서 요리 감각을 익혀서 훌륭한 요리사가 되고 싶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
칼을 쓰는 올바른 자세 익히는 것이 검도기본이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 익히다 :
    1. làm chín, nấu chín
    2. muối, ủ chín

Cách đọc từ vựng 익히다 : [이키다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.