Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 과묵
과묵
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : (sự) trầm tính, sự điềm đạm
말수가 적고 태도가 침착함.
Ít nói và thái độ điềm tĩnh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
주위 사람들은 그 남자과묵매우 믿음직스럽게 느껴진다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 과묵은 백 마디말보오히려 신뢰감을 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과묵하게 보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 말수가 적어 과묵하다는 말을 자주 듣는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 말이 많고 쾌활했지만 그의 형은 반대과묵성격이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
입이 과묵하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 참 과묵하시라고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 寡
quả
(sự) trầm tính, sự điềm đạm
묵하다
trầm tính, điềm đạm
ít kiến thức
문하다
thiếu thông tin, thiếu kiến thức
quả phụ
quả nhân
thị trường độc quyền nhóm bán
점하다
độc quyền nhóm bán
sự độc chiếm, sự độc quyền
người đàn bà vắng chồng, chinh phụ
2
góa phụ
cặp quả phụ, cặp góa phụ
청상
góa phụ tuổi xanh
sự ít nhiều
부적
sự bị áp đảo, sự lấy trứng chọi đá
묵 - 默
mặc
(sự) trầm tính, sự điềm đạm
하다
trầm tính, điềm đạm
sự ngầm hiểu nhau, thỏa thuận ngầm
sự bao che, sự khỏa lấp
과하다
lờ đi, bỏ qua
mặc niệm
cầu nguyện thầm
đọc thầm
부답
lặng thinh không đáp
하다
lầm lì, lặng thinh
một cách lầm lì, một cách lặng thinh
비권
quyền từ chối kể lại
sự bỏ qua, sự phớt lờ
살되다
bị phớt lờ, bị bỏ qua
살하다
phớt lờ, bỏ qua
sự trầm tư, sự suy ngẫm
2
sự thầm nguyện cầu
상하다
trầm tư, suy ngẫm
상하다2
thầm cầu nguyện
ẩn ý, hàm ý
2
sự khải huyền
시적
tính ẩn ý, tính hàm ẩn
시적
mang tính ẩn ý, mang tính hàm ý
sự câm lặng, sự lặng thinh
sự âm thầm thừa nhận
인되다
được thông đồng, được móc nối
인하다
âm thầm thừa nhận
chuỗi tràng hạt
sự âm thầm, sự ngấm ngầm, sự lặng lẽ
tính ngấm ngầm, tính âm thầm, tính lặng lẽ
mang tính âm thầm, mang tính ngấm ngầm, mang tính lặng lẽ
sự trầm mặc, sự lặng thinh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과묵 :
    1. sự trầm tính, sự điềm đạm

Cách đọc từ vựng 과묵 : [과ː묵]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"