Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꺼려지다
꺼려지다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : ngại, e ngại
자신에게 피해가 생길까 하여 어떤 일이나 사물을 싫어하거나 피하게 되다.
Lo ngại sẽ gây ra thiệt hại cho mình nên tránh hoặc ghét sự vật hay việc nào đó

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그에게서는 늘 고리타분한 냄새가 나서 가까이 가기가 꺼려진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시작하기가 꺼려지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
묻기가 꺼려지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
만나기가 꺼려지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구매가 꺼려지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 말을 했다가 괜히 사이 멀어질까 봐 꺼려져요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추운 날씨 때문 감기에 걸릴까 봐 밖에 나가기가 꺼려졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 새로점포를 내는 것이 꺼려진다며 고민을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동성동본 사이의 결혼은 법적문제는 없으나 아직 꺼려지는 분위기이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생계약 연장 문제집주인과 부딪치는 것이 꺼려졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꺼려지다 :
    1. ngại, e ngại

Cách đọc từ vựng 꺼려지다 : [꺼ː려지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.