Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 경력
경력
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kinh nghiệm
이제까지 가진 학업, 직업, 업무와 관련된 경험.
Những kinh nghiệm liên quan đến nghiệp vụ, học vấn, công việc mà bản thân có được cho đến hiện tại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경력갖다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장은 십 년 이상 일해경력을 갖고 있는 사람을 뽑을 계획이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 대회심사 위원은 경력이 없어 전문성이 결여되었다는 문제제기되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경력 자랑하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경력이 화려하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경력이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경력없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경력 쌓이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도서관 사서 근무한 경력이 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사는 외국에서 근무한 경력이 있는 지원자에게는 영어 시험 면제해다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 經
kinh
간접
kinh nghiệm gián tiếp
감각 신
thần kinh cảm giác
sự trôi qua, sự quá hạn
2
sự bước qua, sự kinh qua, sự trải qua
2
quá trình diễn biến, tiến trình
과되다
trôi qua, bị quá hạn
과되다2
trải qua, kinh qua
과하다
trôi qua, quá hạn
과하다2
trải qua, kinh qua
kinh độ
kinh lạc
kinh nghiệm
력 사원
nhân viên có kinh nghiệm
력자
người có kinh nghiệm trong công việc
tuyến đường, lộ trình
2
lộ trình
thâm niên kinh nghiệm
2
tài quản lý đất nước, tài lãnh đạo đất nước
kế toán
kinh phí
상비
chi phí cố định
상 수지
cán cân vãng lai
kinh thư
việc kinh doanh, sự kinh doanh
영권
quyền kinh doanh
영되다
được kinh doanh, được hoạt động kinh doanh
영인
nhà kinh doanh, doanh nhân
영자
doanh nhân, nhà doanh nghiệp
영진
ban điều hành
영학
kinh doanh học
quy trình
위서
bản tường trình
sự quá cảnh, sự đi qua
2
sự thông qua
유지
nơi đi qua, nơi ghé qua
유하다
ghé qua, đi qua
유하다2
sự thông qua
sách kinh điển
2
sách kinh, bộ kinh
kinh tế, nền kinh tế
2
môn kinh tế
2
kinh tế
제 개발
sự phát triển kinh tế
제계
giới kinh tế
제관
quan điểm kinh tế
제관념
quan niệm thực tế, sự biết tính kinh tế
제권
khu vực kinh tế
제권
quyền kinh tế
제난
vấn nạn kinh tế
제력
năng lực kinh tế
제 발전
sự phát triển kinh tế
제성
tính kinh tế
제 성장
sự tăng trưởng kinh tế
제 성장률
tỷ lệ tăng trưởng kinh tế
제적
tính kinh tế, mặt kinh tế
제적2
tính kinh tế
제적
mang tính kinh tế, về mặt kinh tế
제적2
có tính kinh tế, một cách kinh tế.
제 지표
chỉ số kinh tế
제학
kinh tế học
제학자
nhà kinh tế học
제 협력
sự hợp tác kinh tế
제 활동
hoạt động kinh tế
kinh bảng
kinh nghiệm
험담
câu chuyện về kinh nghiệm bản thân
험되다
được trải nghiệm, được kinh nghiệm qua
험론
kinh nghiệm luận, thuyết kinh nghiệm
험자
người có kinh nghiệm
험적
tính kinh nghiệm
험적
mang tính kinh nghiệm
험주의
chủ nghĩa kinh nghiệm
험하다
trải nghiệm, kinh qua
huyệt đạo
sự hợp tác kinh tế
계획
kinh tế kế hoạch
시신
thần kinh thị giác
구약 성
Kinh Cựu ước
국제
kinh tế quốc tế
대장
đại trường kinh
말초 신
thần kinh ngoại biên
무신
sự mất cảm giác
무신2
sự vô tri vô giác, sự vô cảm
무신하다2
vô tri vô giác, vô cảm
kinh Phật
kinh thánh
dây thần kinh
2
thần kinh, đầu óc
hệ thần kinh
khoa tâm thần, bệnh viện tâm thần
thuộc về thần kinh, tính thần kinh
쇠약
suy nhược thần kinh, suy nhược tinh thần
외과
khoa ngoại thần kinh, bệnh viện ngoại khoa
cuộc chiến thần kinh
2
cuộc đấu trí
조직
mô thần kinh
chứng thần kinh, chứng tâm thần
tính cáu kỉnh, sự cáu kỉnh
질적
tính cáu kỉnh
질적
mang tính cáu kỉnh
chứng đau dây thần kinh
신약 성
kinh thánh Tân ước
운동 신
thần kinh vận động
kinh nguyệt, hành kinh
유통
lộ trình lưu thông (hàng hóa)
중추 신
trung khu thần kinh
lần bị hành kinh đầu tiên, lần kinh nguyệt đầu tiên, lần thấy tháng đầu tiên
팔만대장
Palmandaejanggyeong; Bát Vạn Đại Tạng Kinh
sự mãn kinh
가계
Kinh tế gia đình
정치 제 대학
Đại học Kinh tế Chính trị
국립 제 대학
Đại học Kinh tế Quốc dân
뇌신외과
Khoa ngoại thần kinh não
kinh tế và tài chính
kinh tế - chính trị
역 - 歷
lịch
가족력
bệnh sử gia đình
경력
kinh nghiệm
경력 사원
nhân viên có kinh nghiệm
경력자
người có kinh nghiệm trong công việc
고학력
trình độ cao
병력
lịch sử bệnh, bệnh sử
từng đảm nhiệm qua các chức vụ
임하다
tái đắc cử, tái đảm nhiệm
전력
thâm niên, kinh nghiệm trước đó
편력
sự chu du, sự lang bạt
편력2
sự từng trải
편력하다
chu du, lang bạt
학력
lý lịch học tập
내력
kinh nghiệm
내력2
lai lịch
내력3
nguồn gốc
약력
lí lịch tóm tắt, tiểu sử
nhiều đời, các đời
력하다
rõ rệt, rõ ràng
력히
rõ rệt, rõ ràng
lịch sử, tiến trình lịch sử
2
lịch sử
3
môn học lịch sử, môn sử, ngành lịch sử
사가
nhà sử học
사관
quan điểm lịch sử
사상
trong lịch sử
사성
tính lịch sử
사적
tính lịch sử
사적2
tính lịch sử
사적3
tính lịch sử
사적
thuộc về lịch sử
사적2
mang tính lịch sử
사적3
có tính lịch sử
사책
sách lịch sử
사학
lịch sử học, ngành lịch sử
이력
lý lịch
이력2
sự từng trải
이력서
bản lý lịch
저학력
học lực thấp, học lực kém

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경력 :
    1. kinh nghiệm

Cách đọc từ vựng 경력 : [경녁]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.