Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 게으르다
게으르다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : lười biếng
행동이 느리고 움직이거나 일하기를 싫어하다.
Hành động chậm chạp và ghét di chuyển hoặc làm việc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
행동이 게으르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성품이 게으르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이런 게으른 녀석을 다 봤나!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게으른 동생방학 내내다가 개학 하루 전날에서야 숙제를 하려 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팀장의 말은 팀 전체가 아닌 몇몇 게으른 직원들을 겨냥해서 한 지적이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장님이 근무 태도 게으른 직원들을 향해 격노를 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게으른 승규는 대낮훨씬 겨워서야 겨우 잠자리에서 일어났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마루에 걸려 있는 낡은 괘종시계 게으른 소리로 세 시를 알렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게으른 엄 서방가족들은 하나같이 구차한 생활을 벗어나 못하고 누더기 옷을 입고 살았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게으른 지수의 방에는 아무렇게나 벗어 놓은 양말이리저리 굴러다녔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 게으르다 :
    1. lười biếng

Cách đọc từ vựng 게으르다 : [게으르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.