Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 각질
각질
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chất sừng
동물의 피부 표면이나 비늘, 털, 뿔, 부리, 손톱 등을 이루는 딱딱한 물질.
Chất cứng tạo nên bề mặt lớp da hay vảy, lông, sừng, mỏ, móng… của động vật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
각질 제거하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각질없애다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각질 벗기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각질 일어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각질 생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨울이면 날씨 건조해서 얼굴과 몸에 각질자주 일어나므로 보습이 중요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 겨울이 되면서 얼굴에 허옇게 일어난 각질 때문에 고민이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각질 제거하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각질없애다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각질 벗기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
각 - 角
cốc , giác , giốc , lộc
góc
2
góc, độ góc
기둥
khối lăng trụ, hình lăng trụ
độ góc
2
góc độ
도기
đồ đo góc, thiết bị đo góc
giác mạc
막염
viêm giác mạc
thanh gỗ, khúc gỗ
hình chóp
설탕
đường viên
지다
có góc cạnh
chất sừng
sự đọ sức, sự tranh tài, sự so găng
축장
đấu trường, vũ đài
축전
trận chiến, cuộc đấu, cuộc đọ sức
đường chéo
năng khiếu
góc tù
tứ giác, hình tứ giác
khoảng mù, tầm khuất
2
vùng tối
지대
khoảng mù, tầm khuất
지대2
khoảng tối
hình tứ giác
góc nhọn
hình ngũ giác
hình lục giác
정삼
tam giác đều
직사
hình chữ nhật
직삼
tam giác vuông
chàng trai chưa vợ
2
trai tân
김치
chonggakkimchi; kim chi củ cải
cây củ cải nhỏ
đình bát giác
노총
Người đàn ông ế vợ
góc trong
노총
trai già, người đàn ông ế vợ
đa góc độ
sự đa phương diện, sự đa chiều
mang tính đa phương, mang tính đa chiều
hình đa giác
sự đa giác hoá, sự đa dạng hoá
관계
quan hệ ba bên
관계2
quan hệ tay ba, mối tình tay ba
팬티
quần sịp, quần lót (hình tam giác)
hình tam giác
tầm nhìn
sự khác nhau về cách nhìn
góc ngoài
một góc
정오
hình ngũ giác đều
정육
hình lục giác đều
góc vuông
xúc tu, râu
2
sự nhận biết
còi, cái còi

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 각질 :
    1. chất sừng

Cách đọc từ vựng 각질 : [각찔]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.