Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 글자
글자
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chữ viết, chữ
말을 적는 기호.
Ký hiệu ghi lại lời nói.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
시험 기간이라 무리해서 그런지 책의 작은 글자들이 가물가물한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노안이 왔는지 글자가 가물대서 잘 보이지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 글에서 강조하고 싶은 부분글자고딕으로 설정했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응, 다른 글자꼴에 비해 반듯하고 선이 굵어서 눈에 잘 들어오니까.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고딕체로 적힌 간판글자멀리서도 눈에 잘 띄었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응, 글자 하나하나의미 따지느라 중심적의미를 곡해해서는 안 된다는 거지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괘는 세상이치를 담고 있는 글자이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
중국 고대에 만들어진 글자인 괘는 인간운명 지배하는 불멸의 법칙 표현하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
활자로 책을 찍어낼 때는 글자가 뒤바뀌는 일이 많아서 교정하는 일이 중요했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글자굵다랗다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
자 - 字
tự
그림 문
văn tự tượng hình, chữ tượng hình
chữ viết, chữ
thể chữ
금속 활
chữ kim loại
tháp hình chữ 金, tháp thành tích
대문
chữ in hoa, chữ viết hoa
sự dang chân dang tay
tấm áp phích, tờ quảng cáo tường
돌림
ký tự tên đặt chung theo dòng họ hay gia đình
뜻글
chữ viết biểu ý, văn tự biểu ý
로마
chữ Latinh, kí tự Latinh
머리글
chữ cái đầu
văn tự, chữ viết
2
chữ nghĩa
언어
ngôn ngữ viết
chuỗi ký tự
성어
thành ngữ bốn chữ
사주팔
tứ trụ bát tự
상형 문
chữ tượng hình
상형 문2
chữ tượng hình
(hình) chữ thập
2
cây thánh giá
thập tự giá
2
cây thánh giá
드라이버
tuốc nơ vít bốn cạnh
chữ giản thể
2
chữ viết tắt
chữ sai
2
sự in sai, sự in lỗi
육두문
lời tục tĩu, lời bỉ ổi
bàn phím
적십
chữ thập đỏ
적십2
hội chữ thập đỏ
lỗ, thâm hụt
số phận, số
걸음
bước chân hình chữ bát
표음 문
văn tự biểu âm
표의 문
văn tự biểu ý
한일
chữ nhất, nét ngang
Hán tự, chữ Hán
danh tính
khuôn chữ
2
chữ in
bản khắc chữ in
kiểu chữ in
sự có lãi
từng chữ, mỗi chữ
상팔
số đỏ, số may
소리글
từ biểu âm
소문
chữ viết thường
chữ số
2
con số
3
số, số lượng
육두문
lời tục tĩu, lời bỉ ổi
무식
một chữ bẻ đôi cũng không biết, người nửa chữ cũng không biết, người mù chữ
무식2
sự dốt đặc cán mai, sự mù tịt
무식하다
một chữ bẻ đôi cũng không biết, không biết nửa chữ, mù chữ
무식하다2
dốt đặc cán mai, dốt đặc cán táu, mù tịt
ja; chữ, chữ viết
2
ja
3
ja; ngày
phụ đề, chú thích
chữ cái, phụ âm và nguyên âm
chữ nổi
sự đánh vần, sự ghép vần, sự viết chính tả
phép chính tả, cách ghép vần
sự đánh máy
máy đánh chữ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 글자 :
    1. chữ viết, chữ

Cách đọc từ vựng 글자 : [글짜]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.