Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 까물거리다
까물거리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : lập loè, chập chờn
작고 약한 불이 꺼질 것처럼 작아졌다 커졌다 하다.
Ngọn lửa nhỏ và yếu, bé đi như sắp tắt rồi lại to lên.
2 : thấp thoáng
조금 멀리 있는 물체가 흐릿하게 보였다 안 보였다 하다.
Vật thể ở hơi xa nhìn mờ mờ ảo ảo rồi lại không thấy.
3 : lờ mờ, loáng thoáng
기억이나 의식이 있었다 없었다 하다.
Ý thức hay ký ức có rồi lại mất đi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사고로 머리를 다친 승규는 의식이 까물거리는 듯했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어렸을 적 기억이 까물거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날이 저물고 어두워지자 나그네는 까물거리는 불빛을 따라 발걸음 재촉했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 항구 떠난 배가 까물거릴 때까지 그 자리에 서서 손을 흔들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꺼질 듯 까물거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기름이 부족한호롱불은 까물거리다가 금방 꺼지고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까물거리는 가로등은 곧 꺼질 듯이 희미했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 까물거리다 :
    1. lập loè, chập chờn
    2. thấp thoáng
    3. lờ mờ, loáng thoáng

Cách đọc từ vựng 까물거리다 : [까물거리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.