Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 궤변
궤변
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lời ngụy biện
겉으로는 그럴 듯하나 실제로는 이치에 맞지 않는 말을 둘러대어 상대방을 속이고 자신의 주장을 합리화시키려는 말.
Lời nói bên ngoài có vẻ như vậy, nhưng thực tế bên trong lại hướng đến những điều không hợp lý và lừa gạt người khác để hợp lý hóa quan điểm của mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
궤변 능통하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궤변 가깝다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궤변을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궤변일삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궤변늘어놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 일시적으로 위기 모면하기 위한 거짓궤변만 일삼아서 사람들로부터 외면을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궤변을 농하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
법정에서 그는 온갖 궤변으로 자신범죄를 분칠하려 하였지만 결국 무거운 벌을 선고받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
궤 - 詭
nguỵ , quỷ
lời ngụy biện
변 - 辯
biếm , biến , biện , bạn , phán
sự ngụy biện
하다
biện giải, ngụy biện
lời ngụy biện
người phát ngôn
người phát ngôn
하다
nói thay, đại diện phát ngôn
하다2
phản ánh rõ, nêu bật, tỏ rõ
sự biện hộ, sự nói đỡ
2
sự bào chữa, sự biện hộ
호인
luật sư bào chữa
호하다
biện hộ, nói đỡ
호하다2
bào chữa, biện hộ
khiếu ăn nói
sự thao thao bất tuyệt
sự ngụy biện, sự cãi, sự kháng nghị
하다
ngụy biện, cãi, kháng nghị
tài ăn nói
sự biện luận, sự phân tích đúng sai
하다
biện luận, phân tích đúng sai
sự vụng nói, sự ăn nói vụng về
sự hùng biện, sự khéo nói, lời nói khéo, lời hùng biện
2
nhà hùng biện, người có tài ăn nói
sự giỏi hùng biện
2
người giỏi hùng biện
câu trả lời, lời đáp
sự bào chữa, lời bào chữa
người thuyết minh trong kịch câm, người thuyết minh trong phim vô thanh
sự hùng biện
2
sự hùng hồn
nhà hùng biện
giọng điệu hùng biện, giọng điệu hùng hồn
하다2
làm sáng tỏ, chứng minh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 궤변 :
    1. lời ngụy biện

Cách đọc từ vựng 궤변 : [궤ː변]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.