Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 잔뜩
잔뜩1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách đầy đủ, một cách tràn đầy
한계에 이를 때까지 가득.
Đầy đến khi đạt đến giới hạn.
2 : một cách hết cỡ
힘이 닿는 데까지 한껏.
Hết sức cho tới khi sức mạnh đạt đến.
3 : một cách hết cỡ
더할 수 없이 심하게.
Một cách thậm tệ không thể hơn được nữa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
술에 잔뜩 취한운전대를 잡은 30대가 검거됐습니다. 배정기자입니다.
Một kẻ say rượu thứ ba mươi cầm vô lăng đã bị bắt. Đây là phóng viên Bae Jeong-hoon.
아이도 자신잘못을 아는지 잔뜩 겁에 질린 가여운 표정으로 나를 쳐다보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명절을 맞아 시장에는 사과, 배와 같은 각종 과일들이 잔뜩 나와 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명절을 맞아 시장에는 사과, 배와 같은 각종 과일들이 잔뜩 나와 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개구쟁이들이 방 안을 잔뜩 어질러 놓고 장난을 친다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강아지를 안고 장난을 치며 놀았더니 옷에 개털잔뜩 묻었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
"그 멍청한 게 일을 다 망쳐 놨어!" 그는 잔뜩 화가목소리로 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니께서 산에 가셨다가 나무에서 떨어진 밤을 잔뜩 거두어 오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맞아. 구석마다 거미줄잔뜩 걸려 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지께서는 잔뜩 화가 나셔서 거센 목소리로 승규를 혼내셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 잔뜩 :
    1. một cách đầy đủ, một cách tràn đầy
    2. một cách hết cỡ
    3. một cách hết cỡ

Cách đọc từ vựng 잔뜩 : [잔뜩]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.