Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 사랑하다
사랑하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : yêu
상대에게 성적으로 매력을 느껴 열렬히 좋아하다.
Cảm nhận sức hấp dẫn về tình dục và thích đối tượng một cách mãnh liệt.
2 : yêu thương
아끼고 소중히 여겨 정성을 다해 위하다.
Yêu quý, trân trọng và hết sức chân thành.
3 : yêu thương, thương
남을 돕고 이해하려고 하다.
Muốn giúp đỡ và hiểu người khác.
4 : yêu thích, yêu chuộng
무엇을 매우 좋아하거나 즐기다.
Rất thích hoặc thường hay làm cái gì đó một cách thích thú.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
유민이는 짝사랑하는 남자에 대한 가슴앓이로 힘들어 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네! 저희 집은 서로 사랑하고 아끼며 살자입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
짝사랑하던 여인을 일 년 동안 집에 감금해 놓았던 남자가 붙잡혔습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네! 저희 집은 서로 사랑하고 아끼며 살자입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
짝사랑하던 여인을 일 년 동안 집에 감금해 놓았던 남자가 붙잡혔습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리나라 국민들은 나라를 아끼고 사랑하는 마음 강고하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자신을 사랑하는 방법 대해 이야기하려고 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
좋아요. 사랑하는 사람생활을 같이하니 참 행복하답니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동물 보호 위원회동물 사랑하는 많은 사람들의 후원을 받아 건립이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 사랑하다 :
    1. yêu
    2. yêu thương
    3. yêu thương, thương
    4. yêu thích, yêu chuộng

Cách đọc từ vựng 사랑하다 : [사랑하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.