Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꿰뚫다
꿰뚫다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : xuyên thủng
이쪽에서 저쪽으로 구멍을 뚫다.
Thủng lỗ từ phía này qua phía kia.
2 : xuyên qua, chạy xuyên
길이나 강이 어느 장소를 이쪽 끝에서 저쪽 끝까지 지나다.
Con đường hay dòng sông chạy từ đầu này đến đầu kia một nơi nào đó.
3 : tường tận, thấu đáo
어떤 일의 내용이나 사정을 자세히 잘 알다.
Biết rõ chi tiết nội dung hay tình hình của việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
흉중을 꿰뚫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
핵심을 꿰뚫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요점을 꿰뚫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마음속을 꿰뚫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마을을 꿰뚫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
들판을 꿰뚫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도시를 꿰뚫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도로가 꿰뚫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한가운데를 꿰뚫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심장을 꿰뚫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꿰뚫다 :
    1. xuyên thủng
    2. xuyên qua, chạy xuyên
    3. tường tận, thấu đáo

Cách đọc từ vựng 꿰뚫다 : [꿰ː뚤타]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"