Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가시적
가시적2
Định từ - 관형사

Nghĩa

1 : mang tính có thể thấy được, mang tính hữu hình
눈으로 볼 수 있거나 눈에 보이는.
Có thể nhìn thấy bằng mắt hoặc đập vào mắt.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 可
khả , khắc
tán thành, đồng ý
2
kém
2
sự được phép, sự khả thi
sự thông qua
결되다
được thông qua
공하다
khủng khiếp, kinh khủng
(sự) kì quặc, buồn cười
2
sự bắt mắt, đáng xem
급적
sự khả dĩ
급적
như mức có thể
sự khả dĩ, sự có thể
능성
tính khả thi
능성2
khả năng, tiềm năng, năng lực
능하다
khả dĩ, có thể
당찮다
quá quắt, quá mức
독성
tính dễ đọc, tính dễ xem, tính rõ ràng
동성
tính lưu động
련하다
tội nghiệp, đáng thương
triển vọng, hi vọng, cơ hội
망성
tính triển vọng, tính khả thi
Khả biến
변성
tính khả biến
변적
tính khả biến, tính có thể thay đổi
변적
có tính khả biến, mang tính biến đổi
sự đúng sai
2
sự tán thành hay không
2
sự được hay không
부간
dù đúng dù sai, dù tán thành hay phản đối, dù được dù không ...
소롭다
nực cười, buồn cười
sự thấy được
시광선
ánh sáng có thể nhìn thấy (bằng mắt thường)
시권
tầm mắt
시적
tính có thể nhìn bằng mắt, tính hữu hình
시적
mang tính có thể thấy được, mang tính hữu hình
시화
sự hiện thực hóa, sự hữu hình hóa
시화되다
được hiện thực hóa, được hữu hình hóa
시화하다
hiện thực hóa, hữu hình hóa
연성
tính bắt lửa, tính dễ cháy
sự khả dụng
quả nhiên, thật sự, đúng là
증스럽다
đáng ghét, đáng khinh, đê tiện, hèn hạ
타부타
sự phải trái, sự yêu ghét
하다
tốt, đúng, phải
하다2
khả dĩ, có thể
quả thực, quả là
2
đúng là, rõ là
막무
sự bướng bỉnh, sự ương ngạnh, sự ngoan cố, sự khó bảo
무허
không giấy phép
신성불
sự linh thiêng bất khả xâm phạm, sự thiêng liêng bất khả xâm phạm
시 - 視
thị
sự thấy được
적 - 的
đích , để
가공
tính hư cấu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가시적 :
    1. mang tính có thể thấy được, mang tính hữu hình

Cách đọc từ vựng 가시적 : [가ː시적]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.