Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 14 kết quả cho từ : 부자
부자1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : phụ tử, cha con
아버지와 아들.
Cha và con.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
부자가난뱅이나 할 것 없이 모든 사람행복권리있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영감한때 만 평이 넘는 땅을 가지고 있을 정도부자다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 온갖 방법으로 남의 재물을 갉아 단숨에 부자가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 온갖 방법으로 남의 재물을 갉아 단숨에 부자가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소문에 의할 것 같으면 그 거지원래 부자다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부자리를 개다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부자리를 개키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아침일어나면 부자를 개켜 놓고 아침 운동을 하러 나간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 할아버지께서 오셨다는 소식을 듣고 얼른 부자를 거두고 밖으로 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부자리를 거두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
부 - 父
phụ , phủ
gia trưởng
자 - 子
tí , tý , tử
lưới, hình lưới

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 부자 :
    1. phụ tử, cha con

Cách đọc từ vựng 부자 : [부자]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.