Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 군신
군신
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : quân thần
임금과 신하.
Vua và bầy tôi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 군신 간의 예도 일편단심 지아비 섬기는 마음과 같아야 한다고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유교의 도덕관 안에서는 부자, 군신, 부부 평등한 관계에 있지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군신화에 나오는 곰은 쑥과 마늘을 먹고 사람으로 변했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맞아요. 그것군신 간의 의리죠.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
군 - 君
quân
bạn, cậu, chú em, cậu em
cậu, đằng ấy
림하다
ngự trị, thống trị, chế ngự, chi phối
quân thần
quân vương
quân tử
quân chủ
주 정치
nền chính trị quân chủ
주제
chế độ quân chủ
thái tử
도덕
người có đạo đức
phu quân
tranh tứ bình, tranh tứ quý
thánh quân, thánh nhân quân tử, vị vua anh minh nhân đức
chúa quân
quân vương
Nanggun; lang quân
Dangun, Đàn Quân
성인
thánh nhân quân tử
chư quân, các bạn
bạo chúa
2
hung thần, bạo quân
minh quân, hiền quân

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 군신 :
    1. quân thần

Cách đọc từ vựng 군신 : [군신]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.