Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 던지다
던지다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : ném
손에 든 물건을 팔을 움직여 공중으로 내보내다.
Cử động cánh tay đưa đồ vật cầm trong tay vào không trung.
2 : ném mình, gieo mình
자기 몸을 떨어지게 하거나 어떤 곳에 뛰어들다.
Làm cho người mình rơi xuống hay nhảy vào nơi nào đó.
3 : quăng, ném, tung ra
어떤 행동을 상대편에게 하다.
Thực hiện hành động nào đó với phía đối phương.
4 : gửi (tới), ném (ra)
상대에게 웃음, 말, 눈길 등을 보내거나 주다.
Gửi hoặc trao cho đối phương nụ cười, lời nói, ánh mắt v.v...
5 : chiếu (ánh sáng)
빛이나 조명 등을 비추다.
Chiếu sáng
6 : tạo ra, gây ra
어떤 화제를 일으키거나 영향을 끼치다.
Khơi dậy chủ đề câu chuyện nào đó hay gây ảnh hưởng.
7 : đưa ra, đề ra
어떤 문제나 질문 등을 제기하다.
Nêu lên câu hỏi hay vấn đề nào đó.
8 : ném, quẳng
무엇을 버리듯이 주거나 내밀다.
Đưa hoặc chìa ra cái gì như thể vứt đi.
9 : ném, quăng, vứt
함부로 아무 데나 놓거나 버리다.
Đặt hoặc vứt bỏ tùy tiện bất cứ chỗ nào.
10 : cống hiến, hiến dâng, đánh đổi
목숨이나 재물 등을 아끼지 않고 내놓거나 바치다.
Dành ra hoặc cống hiến không tiếc nuối của cải hay mạng sống.
11 : vứt bỏ, quẳng bỏ
일 등을 중도에 그만두다.
Bỏ giữa chừng công việc...
12 : bỏ (phiếu)
선거 등에서 표를 내다.
Bỏ phiếu trong bầu cử...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가볍게 던지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강물에 던지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강속구를 던지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그가 던지는 공은 시속 백오십 킬로미터가 나올 정도로 그는 강속구 투수였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상대 팀 투수가 던지는 강속구 우리 타자은 줄줄이 삼진 아웃 당했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 갑자기 책을 갈가리 찢어 바닥 내던졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 갑자기 책을 갈가리 찢어 바닥 내던졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강물에 던지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강속구를 던지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그가 던지는 공은 시속 백오십 킬로미터가 나올 정도로 그는 강속구 투수였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 던지다 :
    1. ném
    2. ném mình, gieo mình
    3. quăng, ném, tung ra
    4. gửi tới, ném ra
    5. chiếu ánh sáng
    6. tạo ra, gây ra
    7. đưa ra, đề ra
    8. ném, quẳng
    9. ném, quăng, vứt
    10. cống hiến, hiến dâng, đánh đổi
    11. vứt bỏ, quẳng bỏ
    12. bỏ phiếu

Cách đọc từ vựng 던지다 : [던지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.