Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 날인하다
날인하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đóng dấu, lăn dấu tay
지문이나 도장을 찍다.
Đóng dấu hay lăn dấu tay.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영수증에 날인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서류에 날인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계약서에 날인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날인하여 제출하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대출 받으시려면 본인직접 오셔서 서류에 날인하셔야 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가짜 도장으로 서류에 날인해 다른 사람의 집을 팔려범인어제 붙잡혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
날 - 捺
nại
sự đóng dấu, sự điểm chỉ
인하다
đóng dấu, lăn dấu tay
인 - 印
ấn
sự khắc chữ, sự khắc hình, tranh khắc, chữ khắc
2
sự khắc ghi, sự ghi lòng tạc dạ
되다
được khắc ghi, được ghi lòng tạc dạ
하다
khắc chữ, khắc hình
하다2
khắc ghi, ghi lòng tạc dạ
việc đóng dấu kiểm tra, dấu kiểm tra
sự đóng dấu, sự điểm chỉ
하다
đóng dấu, lăn dấu tay
sự đóng dấu hủy, con dấu hủy
2
việc đóng dấu bưu điện, dấu bưu điện
도양
Ấn Độ Dương
ấn tượng
상적
tính ấn tượng
상적
mang tính ấn tượng, có tính ấn tượng
tiền nhuận bút
sự in ấn
쇄되다
được in ấn, được in
쇄물
bản in, ấn bản, đồ in ấn
con dấu
mực đóng dấu
việc ký kết, việc ký tá
되다
được ký kết, được ký tá
하다
kí kết, kí tá
con dấu dùng trong công việc
ấn tượng ban đầu, ấn tượng đầu tiên
dấu sắt nung
2
ấn tượng xấu, tiếng xấu
찍다
làm cho mang tiếng, gây tiếng xấu
việc niêm phong, sự niêm phong, dấu niêm phong
mẫu dấu, mẫu của con dấu
감도장
con dấu (đã đăng kí)
감 증명서
giấy chứng nhận mẫu dấu
Ấn Độ
sự in ảnh, sự rửa ảnh, ảnh in, ảnh rửa
화지
giấy in ảnh
화하다
in, rửa (ảnh)
천부
thiên phù ấn
Haeinsa; chùa Haein

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 날인하다 :
    1. đóng dấu, lăn dấu tay

Cách đọc từ vựng 날인하다 : [나린하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.