Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 개칭되다
개칭되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được đổi tên, được cải tên
기관, 조직, 지역, 직위 등의 이름이 다른 것으로 바뀌다.
Tên của cơ quan, tổ chức, địa phương, chức vụ được đổi thành tên khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
행정 구역통합됨에 따라 우리 경찰서정식 명칭도 두 지역이름 합쳐 개칭될 필요가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시대가 흐르면서 개칭된 지명이 많아 옛날 지도를 보면 아는 지명별로 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새롭게 개칭하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지명을 개칭하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이름을 개칭하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명칭을 개칭하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
행정 부서명칭부서실제 성격과 맞지 않는다는 의견이 있어서 구체적으로 개칭하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경희궁은 건립 당시에는 경덕궁이라 하였으나 후에 경희궁으로 개칭하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
행정 구역통합됨에 따라 우리 경찰서정식 명칭도 두 지역이름 합쳐 개칭될 필요가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
개 - 改
cải
sự tái giá
sự cải tổ nội các
각하다
cải tổ nội các
과천선
sự cải tà quy chính
sự cải thiện
량되다
được cải thiện
량종
giống cải tiến
량형
mô hình cải tiến, kiểu mới, đời mới
량화
sự cải tiến hóa
sự cải danh, sự thay đổi danh tính
sự cải cách, sự cải biến
비되다
được thay mới, được sắm mới
비하다
thay mới, sắm mới
sự cải tiến, sự cải thiện
선되다
được cải tiến, được cải thiện
선책
chính sách cải tiến
선하다
cải tiến, cải thiện
sự làm mới lại, sự đổi mới, sự cải tiến, sự sửa chữa lại
신교
đạo tin lành
sự cải tà quy chính, sự ăn năn hối cải
sự trầm trọng thêm, sự nặng nề thêm, sự nghiêm trọng thêm
sự phóng tác, sự cải biên, tác phẩm phóng tác, tác phẩm cải biên
작되다
được phóng tác, được cải biên
작하다
phóng tác, cải biên
sự ăn năn, sự ân hận
sự chỉnh sửa, sự sửa đổi, sự điều chỉnh
sự thay đổi, sự điều chỉnh
sự chỉnh lý, sự hiệu đính, sự hiệu chính
정되다
được sửa đổi, được điều chỉnh, được chỉnh sửa
정되다
được định lại
정되다
được cải chính, được hiệu đính, được chỉnh sửa
정안
đề án sửa đổi
정판
sách tái bản, bản in mới
정하다
sửa đổi, điều chỉnh, chỉnh sửa
정하다
sửa đổi, điều chỉnh
정하다
chỉnh lý, hiệu đính, hiệu chính
sự cải tạo, sự sửa chữa
조되다
được cải tạo
sự cải đạo
việc soát vé
찰구
cửa soát vé, cổng soát vé
찰원
nhân viên soát vé
sự tái thiết
축되다
được tái thiết
đổi tên, cải tên, tên sửa đổi
칭되다
được đổi tên, được cải tên
칭하다
đổi tên, cải tên
sự cải tổ, tái cơ cấu, sự đổi mới
편되다
được cải tổ, được tái cơ cấu, được đổi mới
편하다
cải tổ, tái cơ cấu lại, đổi mới
sự soát vé
표소
cửa soát vé, chỗ soát vé, cổng soát vé
sự sửa đổi hiến pháp
헌되다
hiến pháp được sửa đổi
헌하다
sửa đổi hiến pháp
cải cách, đổi mới
혁되다
được cải cách, được đổi mới
혁론
lý luận về đổi mới, chủ trương cải cách
혁안
đề án đổi mới, đề xuất cải cách
혁자
nhà cải cách, nhà cách mạng
혁적
tính đổi mới, tính cải cách
혁적
mang tính đổi mới, mang tính cách tân, mang tính cải cách
혁파
phái đổi mới, phe cải cách
혁하다
đổi mới, cải cách
조령모
chỉ thị một sớm một chiều, mệnh lệnh một sớm một chiều
조변석
sáng đổi tối sửa
sự thay quan
sự ăn năn, sự hối cải
하다
ăn năn, hối cải
품종
sự cải tiến giống

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 개칭되다 :
    1. được đổi tên, được cải tên

Cách đọc từ vựng 개칭되다 : [개ː칭되다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.