Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가까워지다
가까워지다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : trở nên gần, gần lại
어느 한 곳에서 다른 곳까지의 거리가 짧아지다.
Khoảng cách từ một nơi nào đó đến nơi khác trở nên ngắn lại.
2 : trở nên gần gũi, gần gũi thêm
서로의 사이가 친해지다.
Quan hệ với nhau trở nên thân thiết.
3 : tiệm cận, gần đến, gần đạt
어떤 수치에 거의 미치게 되다.
Trở nên gần như đạt tới giá trị nào đó.
4 : tiếp cận, tiệm cận
일정한 수준이나 정도에 거의 이르게 되다.
Trở nên gần như đạt đến trình độ hay mức độ nhất định.
5 : trở nên gần, gần như
어떤 것과 성질이나 상태가 거의 비슷하게 되다.
Tính chất hay trạng thái trở nên gần như tương tự với một thứ nào đó.
6 : đến gần, tới gần, sắp tới
시간적으로 멀지 않게 되다.
Trở nên không xa về mặt thời gian.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 가까워질,가까워지겠습니다,가까워지지 않,가까워지시겠습니다,가까워져요,가까워집니다,가까워집니까,가까워지는데,가까워지는,가까워진데,가까워질데,가까워지고,가까워지면,가까워지며,가까워져도,가까워진다,가까워지다,가까워지게,가까워져서,가까워져야 한다,가까워져야 합니다,가까워져야 했습니다,가까워졌다,가까워졌습니다,가까워집니다,가까워졌고,가까워지,가까워졌,가까워져,가까워진,가까워져라고 하셨다,가까워져졌다,가까워져지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가까워지다 :
    1. trở nên gần, gần lại
    2. trở nên gần gũi, gần gũi thêm
    3. tiệm cận, gần đến, gần đạt
    4. tiếp cận, tiệm cận
    5. trở nên gần, gần như
    6. đến gần, tới gần, sắp tới

Cách đọc từ vựng 가까워지다 : [가까워지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.