Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곤죽
곤죽
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cơm nhão, đất lầy lội
물이 많아 질퍽한 밥이나 땅.
Cơm hay đất có nhiều nước.
2 : việc đang bị rối tung, sự rối rắm
일이 엉망이 된 상태.
Tình trạng công việc trở nên rối rắm.
3 : sự mệt nhoài
(비유적으로) 술이나 병, 피로 등으로 힘없이 늘어진 몸.
(cách nói ẩn dụ) Việc cơ thể không còn hơi sức do mệt mỏi, bệnh tật hay rượu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
곤드레만드레 곤죽이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤죽되도록 마시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤죽이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤죽되도록 술을 마신 친구는 혀가 풀려서 말도 제대로 못 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시험 때문에 한 시간도 못 잔 지수곤죽이 되어서 학교에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤죽으로 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤죽이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 온 직원이 일처리를 서툴게 해서 일의 진행곤죽이 됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤죽으로 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
곤 - 困
khốn
cảnh khốn cùng
고히
một cách khốn khổ, một cách khốn khó
sự khốn cùng
2
sự khốn khó
궁하다2
bế tắc, khó khăn
궁히
một cách khốn cùng
궁히2
một cách khốn cùng
sự khó khăn, sự trở ngại
sự sỉ nhục, sự lăng mạ, cực hình, nỗi khó khăn
욕스럽다
cảm thấy bị sỉ nhục, cảm thấy bị lăng mạ, thật khó khăn, thật gay go, thật là một cực hình
하다
mệt nhọc, mệt lử
sự khó xử, bối rối
혹스럽다
khó xử, khó giải quyết
một cách mệt mỏi
2
một cách say sưa, một cách sâu
bệnh mùa xuân, chứng uể oải (vào mùa xuân)
sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
하다
mệt mỏi, mệt nhọc
하다
mệt nhọc, mệt lử
một cách mệt lử, một cách rũ rượi, một cách mệt nhoài
chứng căng da bụng chùng da mắt, chứng ăn no thì buồn ngủ
곤 - 昆
côn
côn trùng
충류
loại côn trùng
곤 - 棍
côn , hỗn
dùi cui, cái gậy
2
dùi thể thao, thể thao gậy
gậy, trượng
dùi cui, cái gậy
2
dùi thể thao, thể thao gậy

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곤죽 :
    1. cơm nhão, đất lầy lội
    2. việc đang bị rối tung, sự rối rắm
    3. sự mệt nhoài

Cách đọc từ vựng 곤죽 : [곤죽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.