Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 수준
수준
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Tiêu chuẩn, trình độ, mức độ

Ví dụ

[Được tìm tự động]
현장에서 붙잡힌 30대 남성면허 정지 수준만취 상태였습니다.
Một người đàn ông khoảng 30 tuổi bị bắt tại chỗ đang say rượu trong khi chưa nhận được bằng lái
양은 어린 시절부터 익힌 가야금 솜씨수준이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청소년의 범죄 급증하여 더 이상 간과할 수 없는 수준 이르렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청소년의 범죄 급증하여 더 이상 간과할 수 없는 수준 이르렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 학생들의 개인차를 고려해 각각수준에 맞는 과제를 내 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국내의 지진 대책선진국에 비해 걸음마 수준이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 그만큼 우리 영화수준이 격상되었다는 의미로 볼 수 있어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 수준 :
    1. Tiêu chuẩn, trình độ, mức độ

Cách đọc từ vựng 수준 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
.