Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가동성
가동성
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tính lưu động
움직이거나 움직여질 수 있는 성질.
Tính chất có thể dịch chuyển hoặc được dịch chuyển.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
무엇보다 크고 무거워서 가동성이 떨어지는 게 흠이에요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공장의 기계들은 무겁지만 모두 바퀴가 달려 있어 가동성높다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
할머니는 관절가동성이 떨어져 걷는 것도 많이 힘들어 하신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 可
khả , khắc
tán thành, đồng ý
동 - 動
động
sự hoạt động, sự vận hành
성 - 性
tính
가공
tính gia công, tính chế biến

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가동성 :
    1. tính lưu động

Cách đọc từ vựng 가동성 : [가ː동썽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.