Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 손님
손님
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vị khách
(높임말로) 다른 곳에서 찾아온 사람.
(cách nói kính trọng) Người tìm đến từ nơi khác.
2 : vị khách
(높임말로) 여관이나 음식점 등의 가게에 찾아온 사람.
(cách nói kính trọng) Người tìm đến quán trọ hay hàng quán như tiệm ăn...
3 : khách
결혼식이나 장례식 등에 참석하러 온 사람.
Người đến tham dự lễ cưới hay lễ tang...
4 : khách
공연이나 전시회 등을 구경하러 온 사람.
Người đến xem buổi biểu diễn hay triển lãm...
5 : khách, hành khách
버스나 택시 등과 같은 교통수단을 이용하는 사람.
Người sử dụng phương tiện giao thông công cộng như xe buýt hay taxi...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
안내원은 화장실을 찾는 손님에게 귀찮다는 듯 턱으로 화장실 쪽을 가리킬 뿐이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 손님. 이 가운 걸치시고 잠시만 앉아서 기다려 주세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
손님에게 강매하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가게의 손님갈수록 줄어들어 결국사장가게 문을 닫게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
손님에게서 받은 돈이 모두 위조지폐로 감별되어 가게 주인은 큰 손해를 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가게의 손님갈수록 줄어들어 결국사장가게 문을 닫게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
손님에게서 받은 돈이 모두 위조지폐로 감별되어 가게 주인은 큰 손해를 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
식당음식은 값도 싸고 맛도 있어 손님들에게 인기많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뱃사공은 강기슭에 배를 대고 손님 태웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 손님 :
    1. vị khách
    2. vị khách
    3. khách
    4. khách
    5. khách, hành khách

Cách đọc từ vựng 손님 : [손님]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.