Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 깜빡이다
깜빡이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : lấp lánh, nhấp nháy
불빛이 밝았다 어두워졌다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Ánh đèn sáng lên rồi tối lại, hay đang tối rồi sáng lên. Hoặc làm cho trở nên như thế.
2 : nháy nháy, chớp chớp
눈이 감겼다 뜨였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Mắt nhắm lại rồi trong giây lát rồi mở ra. Hoặc làm cho trở nên như thế.
3 : quên bén
기억이나 의식 등이 잠깐 흐려지다.
Kí ức hay ý thức… thoáng lu mờ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
깜빡이를 켜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜빡이를 끄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜빡이가 고장나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자동차로 우회전을 하기 전에 미리 깜빡이를 켜야 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 좌회전을 하기 전에 좌회전 깜빡이를 켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어두운 밤길기차가 불빛을 깜빡이기차역으로 들어오고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화재를 알리는 경보등이 깜빡였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 깜빡이정신 때문간병인이 늘 보살펴 드려야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정신이 깜빡여서 약속 시간도 잊 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정신이 깜빡이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깜빡이다 :
    1. lấp lánh, nhấp nháy
    2. nháy nháy, chớp chớp
    3. quên bén

Cách đọc từ vựng 깜빡이다 : [깜빠기다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.