Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 균일
균일
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự đồng nhất, sự đồng dạng, sự như nhau
차이가 없이 같음.
Việc giống nhau không có sự khác biệt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
정부는 정부 기관을 각 지역고루 이전시켜서 지역균일 성장 추진했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사사원들의 개인 실적상관없이 보너스균일 분배한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백화점에서 명품 구두균일 판매하는 행사를 하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
균일가로 판매하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
균일가를 책정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
균일가를 매기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
균일성을 해치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
균일성을 추구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
균일성을 저해하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
균 - 均
quân , vận
sự quân bình, sự bình đẳng
등하다
quân bình, bình đẳng
등히
một cách bình đẳng
sự đồng nhất, sự đồng dạng, sự như nhau
일가
giá đồng nhất, đồng giá
일성
tính đồng nhất, tính đồng dạng, tính như nhau
일하다
đồng nhất, đồng dạng, như nhau
sự cân bằng
형적
tính cân bằng
형적
mang tính cân bằng
sự bất bình đẳng
sự mất cân bằng, sự không cân đối
형하다
mất cân bằng, mất cân đối
Sunggyunkwan; Thành Quân Quán
2
Sunggyunkwan; Thành Quân Quán
연평
bình quân năm
월평
bình quân tháng
bình quân
giá trị bình quân
기온
nhiệt độ trung bình, nhiệt độ bình quân
cầu bập bênh
2
cầu thăng bằng
수명
tuổi thọ trung bình
tính trung bình, tính bình quân
có tính bình quân, có tính trung bình
giá trị bình quân, giá trị trung bình
하다
bình quân, tính bình quân
기회
sự quân bình cơ hội, sự bình đẳng trong cơ hội, cơ hội ngang bằng, cơ hội bình đẳng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 균일 :
    1. sự đồng nhất, sự đồng dạng, sự như nhau

Cách đọc từ vựng 균일 : [규닐]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.