Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 어차피
어차피
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : dù sao, dù gì, kiểu gì
이렇게 되든지 저렇게 되든지. 또는 이렇게 하든지 저렇게 하든지 상관없이.
Bất kể thành ra thế này hay thành ra thế nọ. Hoặc không liên quan bất kể làm thế này hay làm thế kia.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어차피 매한가지이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어차피 공동재산데다 공동 명의세금 절약돼서 좋아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 어차피 안 될 일을 포기 못하고 미련을 부리는 통에 주변 사람들의 화를 돋운다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 지갑 잃어버려 짜증이 났지만 어차피 못 찾을 거 액땜 한번게 한 셈 치기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼴지를 한 나나 그보다 한 등 앞선 친구어차피 오십보백보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어차피 세상 모든 것을 다 가질 수 없을 바에야 지금 가진 것에 만족해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어차피 죽을 목숨, 이러나저러나라지는 것은 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어차피숙제라면 이왕이면 미리 하는 게 낫겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어차피 그만회사에서 잘렸으니 차라리 잘된 셈이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
어 - 於
ô , ư
nhất định
2
sau cùng thì, cuối cùng thì, kết cuộc rồi
nhất định
2
cuối cùng thì, sau cùng thì
심지
thậm chí
차피
dù sao, dù gì, kiểu gì
중간하다
giữa chừng, lưng chừng
중간하다2
mập mờ, lờ mờ, do dự, ngập ngừng
중간하다3
nửa mùa, nửa vời
차 - 此
thử
dù sao, dù gì, kiểu gì
일피일
lần lữa ngày mai ngày kia
đúng lúc, đúng khi đó
bên này và bên kia, cả hai, hai bên
하다
không như ý, không thuận lợi
하다
như trước, như thế, như vậy
mai sau, sau này, sau đây
피 - 彼
bỉ
어차
dù sao, dù gì, kiểu gì
차일
lần lữa ngày mai ngày kia
bên này và bên kia, cả hai, hai bên

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 어차피 :
    1. dù sao, dù gì, kiểu gì

Cách đọc từ vựng 어차피 : [어차피]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.