Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 10 kết quả cho từ : 공기
공기1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : gonggi; viên đá hay viên sỏi (dùng để chơi trò chơi tung hứng)
작은 돌 다섯 개를 일정한 규칙에 따라 집고 받는 아이들의 놀이. 또는 그 돌.
Trò chơi tung hứng năm hòn đá nhỏ theo một quy tắc nhất định của trẻ con. Hay viên đá nhỏ dùng để chơi trò tung hứng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공기를 가르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응, 서울공기가 안 좋아서 가슴이 답답해 못 살겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨울철은 육지보다 바다온도가 높으므로 찬 공기서해 통과하면 대기아래층부터 가열되어 불안정해진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방 한 쪽에서는 여자 아이 서너 명이 조약돌을 가지고 공기놀이하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 공공기관 건물출입구감시용 카메라를 설치하여, 방문객안전 사고 예방하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공기 운항이상 기류가 감지되자 기장기내 방송을 준비하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이른 아침 숲길에 들어서니 맑은 공기온몸에 감촉되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공기 우리 눈에 보이지도 않고 감촉되지도 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 공기 :
    1. gonggi; viên đá hay viên sỏi dùng để chơi trò chơi tung hứng

Cách đọc từ vựng 공기 : [공ː기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.