Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 게이지
게이지
[gauge]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mực, thước đo, tiêu chuẩn đo
기계 제품의 길이, 각도, 모양 등을 잴 때 그 표준이 되는 것.
Cái trở thành tiêu chuẩn khi đo góc cạnh, hình dáng, chiều dài của sản phẩm máy móc.
2 : cỡ
뜨개질에서 뜨개실의 코수와 단수가 일정 면적 안에 들어가는 평균 밀도.
Mật độ bình quân mà số mũi lên và số mũi xuống của sợi chỉ đi vào một diện tích nhất định trong đan len.
3 : máy đo, thiết bị đo
연료나 에너지 등이 남아 있는 수치.
Chỉ số mà năng lượng hay nhiên liệu còn lại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
게이지 측정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게이지 상승하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게이지가 떨어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그들은 온도 차이따라 배터리게이지가 어떻게 달라지는가를 측정하는 실험을 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게이지가득 차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 차는 나흘시승으로 200킬로미터를 달렸데도 연료 게이지 눈금이 한 칸밖에 줄어들지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목도리를 손뜨개질로 뜨려면 22코에 20단의 게이지를 잡아 놓고 시작하는 것이 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 손뜨개 전문 교육 기관에서 교육을 받아 뜨개질을 할 때 게이지 계산할안다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게이지 계산하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게이지를 잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 게이지 :
    1. mực, thước đo, tiêu chuẩn đo
    2. cỡ
    3. máy đo, thiết bị đo

Cách đọc từ vựng 게이지 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.