Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 게로
게로
Trợ từ - 조사

Nghĩa

1 : cho, với
어떤 행동의 영향을 받는 대상을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện đối tượng chịu ảnh hưởng của một hành động nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
감기로 병원에 가니 가장 먼저 간호원체온계를 들고 내게로 다가왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감기로 병원에 가니 가장 먼저 간호원체온계를 들고 내게로 다가왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수신인이 제가 아닌데 소포가 제게로 왔습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 일의 책임이 네게로 가지는 않을 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕자는 나 하나기 때문에 왕의 자리는 나에게로 계승이 될 게 확실합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 좋아하는 가수가 내놓은 새 앨범사기 위해 음반 가게로 향했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 빨래줄에 널어놓은 빨래들이 바람에 날아가지 않도록 집게고정했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상대에게로 넘어서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 거울 앞에서 족집게눈썹을 뽑으며 모양을 다듬었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강아지가 음식 냄새를 맡고 입맛다시주인게로 다가왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 게로 :
    1. cho, với

Cách đọc từ vựng 게로 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"