Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 팔리다
팔리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị bán, được bán
값을 받고 물건이나 권리가 다른 사람에게 넘겨지거나 노력 등이 제공되다.
Đồ đạc hoặc quyền lợi được trao cho người khác hay sức lao động được cung cấp cho người khác và có nhận tiền của người đó.
2 : bị bán (vào lầu xanh)
여성이 윤락가나 윤락업을 하는 사람에게 돈을 받고 넘겨지다.
Phụ nữ bị bán vào ổ mại dâm hoặc cho những người làm việc trong các ổ mại dâm vì mục đích tiền bạc.
3 : bị bán (làm nô lệ)
사람이 돈을 받고 물건처럼 거래되다.
Con người bị mua qua bán lại giống như đồ vật vì mục đích tiền bạc.
4 : lơ đễnh
주의가 집중해야 할 곳에 두어지지 않고 다른 데로 쏠리다.
Đầu óc không chú tâm vào nơi vốn phải tập trung mà để vào nơi khác.
5 : nổi danh
얼굴이나 이름이 널리 알려지다.
Khuôn mặt hay tên tuổi được biết đến rộng rãi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여름에는 시원한 느낌감청 색 옷이 많이 팔린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개시로 팔리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘은 손님별로 없어 낮이 되어서야 담배 한 갑이 개시로 팔렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대도근처 버려진 땅들이 개척되어 비싼 값에 팔리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 갖고 싶어 하는 노트북백만 원이 넘는 거금 팔리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관광지에서 파는 물건들은 거의제값보다 비싸게 팔린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제품이 그렇게 많이 팔린다면서요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곁눈질에 정신이 팔리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 팔리다 :
    1. bị bán, được bán
    2. bị bán vào lầu xanh
    3. bị bán làm nô lệ
    4. lơ đễnh
    5. nổi danh

Cách đọc từ vựng 팔리다 : [팔리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.