Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 간격
간격
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : giãn cách
거리나 시간이 벌어진 정도.
Mức độ cách biệt khoảng cách hay thời gian.
2 : khoảng cách
사람이나 사물 사이의 관계가 벌어진 정도.
Mức độ xa cách quan hệ giữa người hay sự vật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
스쿨버스는 10분 간격으로 학교정류장을 지난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간격유지하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간격을 좁히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간격두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간격생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간격있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 둘은 의견 차이커서 간격을 좁히기 힘들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간격이 벌어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 뛰다가 넘어지는 바람선두와의 간격이 크게 벌어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 늘 나와 어느 정도 간격을 두면서 친해지려 하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 間
gian , gián , nhàn
가부
dù đúng dù sai, dù tán thành hay phản đối, dù được dù không ...
격 - 隔
cách
giãn cách

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간격 :
    1. giãn cách
    2. khoảng cách

Cách đọc từ vựng 간격 : [간격]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.