Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 시시하다
시시하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : vớ vẩn
별다르거나 중요하지 않고 하찮다.
Không khác biệt hoặc quan trọng và chẳng ra gì.
2 : tiểu nhân, hẹp hòi ích kỉ
마음 씀씀이가 좁고 쩨쩨하다.
Lòng dạ hẹp hòi và nhỏ nhen.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
민준이의 고런 시시하고 지루한 이야기에 친구들은 지겨운 얼굴하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시시하게 놀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람 시시한 농담으로 수작을 떨며 시간 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시시하게 행동하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시시하게 굴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
좀스럽고 시시한 데가 있는 민준이는 가족들에게조차 쉽게 돈을 쓰지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
줄거리가 시시하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영화가 시시하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요리 만들기 어려울 줄 알았는데 생각보다 시시한 걸?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 시시하다 :
    1. vớ vẩn
    2. tiểu nhân, hẹp hòi ích kỉ

Cách đọc từ vựng 시시하다 : [시시하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.