Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 깜빡
깜빡
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : chớp, lóe
불빛이 밝았다가 잠깐 어두워지거나 어두웠다가 잠깐 밝아지는 모양.
Hình ảnh ánh sáng đang sáng chợt tối lại hoặc đang tối chợt sáng lên.
2 : chớp
눈을 잠깐 감았다 뜨는 모양.
Hình ảnh mắt chợt nhắm lại một chốc rồi lại mở ra.
3 : chợt
기억이나 의식 등이 잠깐 흐려지는 모양.
Hình ảnh trí nhớ hay ý thức chợt trở nên mờ mịt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가물가물 깜빡거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 깜빡 잊고 도시락을 안 가져가점심 시간 때 굶어야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 오늘 깜빡 잊고 집에서 교과서를 안 가져왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청소를 끝내고 정리를 하려고 했는데 깜빡했습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 건망증에 걸려 자꾸 깜빡깜빡신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
죄송합니다. 실을 미리 갈아 끼운다는 걸 깜빡 잊었네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
캄캄한 산속에서 구조를 요청하는 조난자의 불빛이 깜빡거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시골에 계신 할아버지편지 부쳤는데 할아버지 성함 뒤에 ‘귀하’라고 적는 것을 깜빡 잊고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜빡 졸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜빡 잠들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깜빡 :
    1. chớp, lóe
    2. chớp
    3. chợt

Cách đọc từ vựng 깜빡 : [깜빡]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.