Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 각막염
각막염
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : viêm giác mạc
각막에 생기는 염증.
Chứng viêm sinh ra ở giác mạc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
각막염 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각막염 치료하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각막염 유발하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 각막염 치료하지 않고 그대로 두어 시력이 크게 떨어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각막염 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각막염 치료하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각막염 유발하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 각막염을 치료하지 않고 그대로 두어 시력이 크게 떨어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
각 - 角
cốc , giác , giốc , lộc
góc
2
góc, độ góc
기둥
khối lăng trụ, hình lăng trụ
độ góc
2
góc độ
도기
đồ đo góc, thiết bị đo góc
giác mạc
막염
viêm giác mạc
thanh gỗ, khúc gỗ
hình chóp
설탕
đường viên
지다
có góc cạnh
chất sừng
sự đọ sức, sự tranh tài, sự so găng
축장
đấu trường, vũ đài
축전
trận chiến, cuộc đấu, cuộc đọ sức
đường chéo
năng khiếu
góc tù
tứ giác, hình tứ giác
khoảng mù, tầm khuất
2
vùng tối
지대
khoảng mù, tầm khuất
지대2
khoảng tối
hình tứ giác
góc nhọn
hình ngũ giác
hình lục giác
정삼
tam giác đều
직사
hình chữ nhật
직삼
tam giác vuông
chàng trai chưa vợ
2
trai tân
김치
chonggakkimchi; kim chi củ cải
cây củ cải nhỏ
đình bát giác
노총
Người đàn ông ế vợ
góc trong
노총
trai già, người đàn ông ế vợ
đa góc độ
sự đa phương diện, sự đa chiều
mang tính đa phương, mang tính đa chiều
hình đa giác
sự đa giác hoá, sự đa dạng hoá
관계
quan hệ ba bên
관계2
quan hệ tay ba, mối tình tay ba
팬티
quần sịp, quần lót (hình tam giác)
hình tam giác
tầm nhìn
sự khác nhau về cách nhìn
góc ngoài
một góc
정오
hình ngũ giác đều
정육
hình lục giác đều
góc vuông
xúc tu, râu
2
sự nhận biết
còi, cái còi
막 - 膜
mô , mạc
giác mạc
viêm giác mạc
kết mạc
bệnh viêm kết mạc
màng nhĩ
màng, váng
võng mạc
처녀
màng trinh
van (tim…)
màng trong
màng phổi
viêm màng phổi
보호
màng bảo vệ
viêm màng bụng, viêm phúc mạc
niêm mạc, lớp màng nhầy

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 각막염 :
    1. viêm giác mạc

Cách đọc từ vựng 각막염 : [강망념]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.