Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 그렇지
그렇지1
Thán từ - 감탄사

Nghĩa

1 : đúng rồi, có thế chứ
어떤 사실이 자신이 생각했던 것과 같을 때 감탄하며 쓰는 말.
Từ dùng để cảm thán khi thấy một sự việc nào đó giống với điều mà mình từng nghĩ đến.
2 : đúng rồi
잠시 잊었던 것이 생각났을 때 하는 말.
Từ được nói khi nhớ ra một sự thật nào đó tạm thời bị quên.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그렇지는 않습니다. 다만, 가부좌를 하면 안정적자세 유지에 도움이 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇지? 가습기 좀 틀어야겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇지 않아. 힘들겠지만 원하는 꿈을 위해 최선 다해 봐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇지만 자산어느 정도 있어서 갱생의 가능성이 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목소리가 굵어서 그렇지 아저씨아니청년랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇지? 게다가 가격도 싸니까 정말 마음에 들어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇지 않아요. 고령토는 색이 다양해서 빛깔아름다운 도자기를 만들 수 있어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇지 않아도 멸치우유칼슘많다식품 챙겨 먹고 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
폭력적인 장면많이사람그렇지 않은 사람보다 공격성 강하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇지 않습니다. 현실을 고려한 방안입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그렇지 :
    1. đúng rồi, có thế chứ
    2. đúng rồi

Cách đọc từ vựng 그렇지 : [그러치]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.