Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기어가다
기어가다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bò, trườn, bò lê, bò đi
어디로 기어서 가다.
Bò đi đâu đó.
2 : bò, chạy như rùa bò
자동차 등이 매우 천천히 가다.
Xe ô tô chạy thật chậm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
까만 개미들이 줄을 지어 어디론가 기어가고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거북이가 기어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거북이 한 마리가 엉금엄금 기어가고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구렁이가 기어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화단의 흙에서 지렁이가 구불대며 기어가는 모습이 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뱀이 똬리를 풀고 몸을 구불텅구불텅하게 만들면서 기어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일손이 부족해서 공사굼벵이 기어가듯이 진행이 됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굼벵이가 기어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 몸에 좋다 기어가굼벵이도 주워 먹을 남자다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기어가다 :
    1. bò, trườn, bò lê, bò đi
    2. bò, chạy như rùa bò

Cách đọc từ vựng 기어가다 : [기어가다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.