Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 가열
가열
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự gia nhiệt, sự làm nóng, sự đun nóng
어떤 물질에 뜨거운 열을 가함.
Sự gia tăng sức nóng đối với vật chất nào đó.
2 : sự hâm nóng, sự làm nóng
어떤 일이나 사건에 대하여 관심이 집중되고 분위기가 흥분됨.
Sự quan tâm được tập trung đối với sự kiện hay việc nào đó hoặc bầu không khí trở nên hưng phấn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가열되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 선거후보들이 치열접전을 펼칠 것으로 예상되며 선거 경쟁가열 양상보이있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주요 대학등록금 인상 계획발표하면서 이에 대한 찬반 토론가열이 될 것으로 예상된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공공요금 인상에 대한 정치인들의 공방시간갈수록 더욱 가열이 되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가열필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가열가능하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이나 노인저항력이 약한 사람이 먹는 식품은 균을 없애기 위해 가열필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오븐에 넣은 반죽갈색을 띠기 시작하면 가열 온도를 낮추어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우유저온에서 가열 살균한 것으로 안심하고 드실 수 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
열 - 熱
nhiệt
sự gia nhiệt, sự làm nóng, sự đun nóng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가열 :
    1. sự gia nhiệt, sự làm nóng, sự đun nóng
    2. sự hâm nóng, sự làm nóng

Cách đọc từ vựng 가열 : [가열]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.