Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 방청객
방청객1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người chứng kiến, người tham dự, khán giả
회의, 토론, 재판, 공개 방송 등에 참석하여 진행되는 것을 보고 듣는 사람.
Người tham dự vào hội nghị, cuộc thảo luận, cuộc xét xử, buổi phát sóng công khai để xem và nghe sự tiến hành của những sự kiện đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
피고는 공개된 법정에서 방청객배심원들에게 자신무죄임을 주장했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공개 방송은 밖에방청객이 보고 있기 때문에 더 부담스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
탐험가는 방송 프로그램에서 자신이 겪은 흥미진진한 모험담방청객들에게 들려주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
녹화 방송에 참여하는 방청객들은 방송 출연자의 말과 행동 하나하나에 큰 반응을 보이도록 사전교육을 받는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 이번생방송으로 진행되는 음악 프로그램방청객으로 뽑혀 가게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세상을 떠들썩하게살인 사건범인재판에는 방청을 신청한 방청객이 많았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공개 방송의 방청객으로사람들이 길게 줄을 서서 방청권을 받고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음악 방송의 방청객들은 모두 사전에 지정된 방청석에 앉아야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방청객 재미있어 보인다. 나도 직접 방송을 보고 싶은데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
객 - 客
khách
ca khách
khách
-
khách, người
sự khách quan
관성
tính khách quan
관식
sự trắc nghiệm, kiểu trắc nghiệm
관적
tính khách quan
관적
mang tính khách quan, khách quan
관화
sự khách quan hoá
관화되다
được khách quan hoá
ma đường ma chợ
sự liều lĩnh, sự khách khí
cái chết nơi đất khách
사하다
chết xa nhà, chết xa quê hương, chết nơi đất khách quê người
ghế khách, ghế khán giả
식구
người ăn nhờ, ở đậu
phòng khách
2
buồng khách, gian hành khách
2
phòng khách ở
2
khách mời
chủ thương điếm, chủ quán trọ; thương điếm, quán trọ
줏집
quán khách, quán trọ
đất khách
tàu khách
khách thể
2
khách thể
kiếm khách
khách hàng
hành khách
khách qua đường
khán giả, người xem, quan khách
ghế khán giả
관광
khách tham quan, khách du lịch
관람
khách tham quan, người xem
귀성
khách về quê, khách hồi hương
귀향
khách về quê
등산
khách leo núi
문병
khách thăm bệnh
문상
khách viếng tang, khách dự lễ tang
방문
khách đến thăm, khách tham quan
성묘
người đi tảo mộ
입장
khách vào cửa
nghề tiếp khách
업소
nơi tiếp khách
조문
khách viếng tang
chủ khách
2
chính phụ
축하
khách đến để chúc mừng
người say rượu
탑승
hành khách
투숙
khách trọ
피서
khách nghỉ mát
khách mừng
행락
khách tham quan
내장
khách hàng
nhà phân tích, nhà đàm luận, người biện luận lô gic
방청
người chứng kiến, người tham dự, khán giả
성묘
người đi tảo mộ
야영
khách cắm trại
hành khách
máy bay chở khách
tàu khách
여행
du khách, khách du lịch
유람
khách tham quan
이용
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
thích khách, kẻ ám sát
chính khách, nhà chính trị
khách viếng
풍류
khách phong lưu
sự chào hàng, sự mời khách
하다
chào hàng, mời khách
방 - 傍
bàng , bạng
lời thoại nói với khán giả
수수
sự bàng quan
수수관하다
bàng quan, đứng ngoài cuộc
bàng hệ
2
chi nhánh
sự bàng quan
관자
người bàng quan, người ngoài cuộc
관적
tính bàng quan
관적
mang tính bàng quan
điểm chấm lưu ý, dấu nhấn
2
bàng điểm
chứng cớ gián tiếp, chi tiết phụ
증하다
gián tiếp chứng minh, gián tiếp nói lên
sự tham dự, sự chứng kiến, sự có mặt
청객
người chứng kiến, người tham dự, khán giả
청권
vé mời tham dự
청석
ghế ngồi dự, ghế khán giả
청 - 聽
thinh , thính
sự thám thính
sự chú ý lắng nghe
하다
chú ý lắng nghe
Cuộc điều trần trước công chúng, hội nghị trưng cầu ý kiến công khai, buổi trưng cầu dân ý
난시
sóng yếu
sự khó nghe
2
sự khó nghe
sự nghe trộm
máy nghe trộm
người thích nghe, khán giả trung thành
thính giác
각 장애인
người khiếm thính
thính lực
문회
họp trưng cầu ý kiến
thính giả, người nghe
thính giả
진기
ống nghe bác sĩ
sự nghe, sự lắng nghe
취율
tỉ lệ thính giả, tỉ lệ nghe đài
취자
thính giả, bạn nghe đài
취하다
nghe, lắng nghe
ảo giác âm thanh, âm thanh ảo
sự tham dự, sự chứng kiến, sự có mặt
người chứng kiến, người tham dự, khán giả
vé mời tham dự
ghế ngồi dự, ghế khán giả
máy trợ thính
sự nghe nhìn
thị giác và thính giác
tỉ lệ người xem
khán giả, bạn xem truyền hình, khán thính giả

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 방청객 :
    1. người chứng kiến, người tham dự, khán giả

Cách đọc từ vựng 방청객 : [방청객]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.