Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ : 버리다
버리다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bỏ, vứt, quẳng
가지고 있을 필요가 없는 물건을 내던지거나 쏟거나 하다.
Vứt hay đổ đi đồ vật không cần có.
2 : bỏ, chấm dứt
나쁜 성격이나 버릇을 없애다.
Loại bỏ tính cách hay thói quen xấu.
3 : từ bỏ, lìa, xa
가정, 고향, 나라 등을 떠나 관계를 끊다.
Rời khỏi gia đình, quê hương, đất nước… và cắt đứt quan hệ.
4 : bỏ, thôi
하던 일이나 직업을 그만두다.
Ngưng công việc hay nghề nghiệp đang làm.
5 : bỏ, từ bỏ, vứt bỏ
가까운 사람과의 관계를 끊고 돌보지 않다.
Cắt đứt quan hệ với người thân cận và không chăm sóc.
6 : từ bỏ, bỏ đi
마음속에 가졌던 생각을 스스로 잊다.
Tự quên đi suy nghĩ trong lòng.
7 : bỏ, vứt, quẳng
상하게 하거나 더럽혀서 쓰지 못하게 망치다.
Làm cho hỏng hay làm bẩn để phá hoại cho không dùng được.
8 : hủy hoại, vứt bỏ
건강이나 인격을 상하게 하다.
Làm tổn hại sức khỏe hay nhân cách.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 버릴,버리겠습니다,버리지 않,버리시겠습니다,버려요,버립니다,버립니까,버리는데,버리는,버린데,버릴데,버리고,버리면,버리며,버려도,버린다,버리다,버리게,버려서,버려야 한다,버려야 합니다,버려야 했습니다,버렸다,버렸습니다,버립니다,버렸고,버리,버렸,버려,버린,버려라고 하셨다,버려졌다,버려지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 버리다 :
    1. bỏ, vứt, quẳng
    2. bỏ, chấm dứt
    3. từ bỏ, lìa, xa
    4. bỏ, thôi
    5. bỏ, từ bỏ, vứt bỏ
    6. từ bỏ, bỏ đi
    7. bỏ, vứt, quẳng
    8. hủy hoại, vứt bỏ

Cách đọc từ vựng 버리다 : [버리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"