Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 대충대충
대충대충
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách đại khái, một cách qua quýt, một cách qua loa, một cách chiếu lệ, sơ sơ
열심히 하지 않고 적당히.
Một cách vừa phải mà không làm chăm chỉ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
자꾸 쉬운 일만 반복하다 보니까 나태심이 생겨서 대충대충게 돼.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대충대충 넘어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대충대충 빨리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대충대충 넘어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대충대충 끝내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음식을 대충대충 빨리 담아야겠다. 맛만 있으면 되지, 뭐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 아침에 받은 신문대충대충 기사제목만 훑어보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 매사 진지하지 않대충대충 넘어가는 사람들이 싫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
물로 대충대충 씻어서야 찌든 때가 닦일 리가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대충대충 :
    1. một cách đại khái, một cách qua quýt, một cách qua loa, một cách chiếu lệ, sơ sơ

Cách đọc từ vựng 대충대충 : [대충대충]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.