Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기와지붕
기와지붕
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mái lợp ngói, mái lợp tấm lợp (tôn, nhựa ...)
흙이나 시멘트, 금속 등의 재료를 사용하여 만든 넓적한 모양의 물건을 덮은 지붕.
Mái lợp đồ vật có hình dạng dẹt, được làm bằng cách sử dụng các vật liệu như đất, xi măng hay kim loại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
기와지붕을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기와지붕 수리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기와지붕덮다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기와지붕깔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어렸을 때 종종 마당나무를 타고 기와지붕에 올라가 아래를 내려다고는 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정상에 서니 마을을 뒤덮고 있는 기와지붕집들이 한눈 들어왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기와지붕기와 깨진 거예요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기와지붕 :
    1. mái lợp ngói, mái lợp tấm lợp tôn, nhựa ...

Cách đọc từ vựng 기와지붕 : [기와지붕]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.